Công trình công nghiệp là gì? Phân cấp các công trình công nghiệp

Công trình công nghiệp là gì?

Công trình công nghiệp là gì? Có những quy định nào về việc phân cấp các công trình công nghiệp? Tìm hiểu về công trình công nghiệp và việc phân cấp công trình này trong bài viết dưới đây.

1. Công trình công nghiệp là gì?

Công trình công nghiệp là nơi diễn ra các hoạt động sản xuất công nghiệp và phục vụ sản xuất. Công trình công nghiệp nằm trong các nhà máy, xí nghiệp hay khu công nghiệp.

Gồm có: nhà xưởng, nhà điều hành, các công trình phục vụ sản xuất như khu vực y tế, khu vực bếp – nhà ăn, khu vực nghỉ ngơi, kho bãi chứa hàng, giao thông, công trình điện, cấp – thoát nước, xử lý chất thải, phòng cháy chữa cháy,…

Công trình công nghiệp là gì?

Công trình công nghiệp là gì?

Xem thêm:

Hạng mục công trình là gì? Những lưu ý trong hạng mục công trình

Công trình hạ tầng kỹ thuật là gì? Bao gồm những công trình gì?

2. Quy định về phân cấp công trình công nghiệp

Công trình công nghiệp được phân loại thành 3 cấp 1, 2, 3 tùy theo quy mô sản xuất và tầm quan trọng của công trình ấy. Điều này được quy định rõ ràng trong Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng.

Cụ thể như sau:

TT

Loại công trình công nghiệp

Tiêu chí phân cấp

Cấp công trình

Đặc biệt

I

II

III

IV

1.2.1

Sản xuất vật liệu xây dựng

1.2.1.1. Công trình Mỏ khai thác nguyên liệu cho ngành vật liệu xây dựng (cát, đá, sét, và các nguyên liệu cho ngành vật liệu xây dựng khác)TCS (triệu m3sản phẩm/năm)≥ 3<3
1.2.1.2. Nhà máy sản xuất xi măngTCS (triệu tấn xi măng/năm)>10,5 ÷ 1< 0.5
1.2.1.3. Trạm nghiền xi măngTCS (triệu tấn xi măng/năm)> 1,50,5 ÷ 1,5< 0.5
1.2.1.4. Nhà máy sản xuất sản phẩm, cấu kiện bê tông thông thường; nhà máy sản xuất gạch xi măng cốt liệuTCS (nghìn m3 cấu kiện thành phẩm/năm)> 150≤ 150
1.2.1.5. Nhà máy sản xuất cấu kiện bê tông ly tâm, cấu kiện bê tông ứng lực trướcTCS (nghìn m3 cấu kiện thành phẩm/năm)> 15030 ÷ 150< 30
1.2.1.6. Nhà máy sản xuất viên xây, cấu kiện bê tông khí AACTCS (nghìn m3 thành phẩm/năm)> 200100 ÷ 200< 100
1.2.1.7. Nhà máy sản xuất gạch đất sét nungTCS (triệu viên gạch/năm)> 6020 ÷ 60< 20
1.2.1.8. Nhà máy sản xuất sản phẩm ốp, látTCS (triệu m2 sản phẩm/năm)> 155 ÷ 15< 5
1.2.1.9. Nhà máy sản xuất sản phẩm sứ vệ sinhTCS (triệu sản phẩm/năm)> 10.3 ÷ 1< 0,3
1.2.1.10. Nhà máy sản xuất kính xây dựngTCS (triệu m2 kính/năm)> 205 ÷ 20
1.2.1.11. Nhà máy sản xuất sản phẩm từ kính (kính tôi, kính hộp, kính nhiều lớp…)TCS (nghìn m2 kính/năm)≥ 200< 200

1.2.2

Luyện kim và cơ khí chế tạo

1.2.2.1. Nhà máy luyện kim
a) Nhà máy luyện kim màuTSL (triệu tấn thành phẩm/năm)> 0,50,1 ÷ 0,5< 0,1
b) Nhà máy luyện, cán thépTSL (triệu tấn thành phẩm/năm)> 10,5 ÷ 1< 0,5
1.2.2.2. Khu liên hợp luyện kimTầm quan trọngMọi quy mô
1.2.2.3. Nhà máy chế tạo máy động lực và máy nông nghiệpTSL (nghìn sản phẩm/năm)> 52,5 ÷ 5< 2,5
1.2.2.4. Nhà máy chế tạo máy công cụ và thiết bị công nghiệpTSL (nghìn sản phẩm/năm)> 10,5 ÷ 1< 0,5
1.2.2.5. Nhà máy chế tạo thiết bị nâng hạTSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 200≤ 200
1.2.2.6. Nhà máy chế tạo máy xây dựng
a) Nhà máy sản xuất, lắp ráp máy ủi, máy đào, máy xúcTSL (sản phẩm/năm)> 250≤ 250
b) Nhà máy sản xuất, lắp ráp xe lu tĩnh và lu rungTSL (sản phẩm/năm)> 130≤ 130
c) Nhà máy sản xuất, lắp ráp cẩu tự hànhTSL (sản phẩm/năm)> 40≤ 40
1.2.2.7. Nhà máy chế tạo thiết bị toàn bộTSL (nghìn tấn thiết bị/năm)> 105 ÷ 10< 5
1.2.2.8. Nhà máy sản xuất lắp ráp phương tiện giao thông
a) Nhà máy sản xuất lắp ráp ô tôTSL (nghìn xe/năm)> 105 ÷ 10< 5
b) Nhà máy sản xuất lắp ráp xe máyTSL (nghìn xe/năm)> 500≤ 500
c) Nhà máy sản xuất lắp ráp đầu máy tàu hỏaTSL (nghìn đầu máy/năm)> 10,5 ÷ 1< 0,5

1.2.4

Dầu khí

1.2.4.1. Công trình khai thác trên biển (giàn khai thác)Tầm quan trọngCấp I với mọi quy mô
1.2.4.2. Công trình lọc dầuTCS (triệu tấn /năm)≥ 10< 10
1.2.4.3. Công trình chế biến khíTCS (triệu m3khí/ngày)≥ 10< 10
1.2.4.4. Công trình sản xuất nhiên liệu sinh họcTCS (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 500200 ÷ 500< 200
1.2.4.5. Kho xăng dầuTổng dung tích chứa (nghìn m3)> 1005 ÷ 1000,21 ÷ < 5< 0,21
1.2.4.6. Kho chứa khí hóa lỏng, trạm chiết nạp khí hóa lỏngTổng dung tích chứa (nghìn m3)> 1005 ÷ 100< 5
1.2.4.7. Cửa hàng/Trạm bán lẻ xăng, dầu, khí hóa lỏngTầm quan trọngCấp III với mọi quy mô

1.2.5

Năng lượng

1.2.5.1. Công trình nhiệt điệnTCS (MW)> 2.000600 ÷ 2.00050 ÷ < 600< 50
1.2.5.2. Công trình điện hạt nhânTầm quan trọngCấp đặc biệt với mọi quy mô
1.2.5.3. Công trình thủy điệnTCS (MW)> 1000> 50 ÷ 1000> 30 ÷ 50≤ 30
1.2.5.4. Công trình điện gióTCS (MW)> 3010 ÷ 30< 10
1.2.5.5. Công trình điện mặt trờiTCS (MW)> 3010 ÷ 30< 10
1.2.5.6. Công trình điện địa nhiệtTCS (MW)> 105 ÷ 10< 5
1.2.5.7. Công trình điện thủy triềuTCS (MW)> 5030 ÷ 50< 30
1.2.5.8. Công trình điện rácTCS (MW)> 70> 15 ÷ 705 ÷ 15< 5
1.2.5.9. Công trình điện sinh khốiTCS (MW)> 3010 ÷ 30< 10
1.2.5.10. Công trình điện khí biogasTCS (MW)> 155 ÷ 15< 5
1.2.5.11. Đường dây và trạm biến ápĐiện áp (kV)≥ 50022011035< 35

1.2.6

Hóa chất

1.2.6.1. Công trình sản xuất sản phẩm phân bón và hóa chất bảo vệ thực vật
a) Nhà máy sản xuất Urê, DAP, MPA, SA, NPK phức hợpTSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 500200 ÷ 500< 200
b) Nhà máy sản xuất phân lân các loại (supe lân, lân nung chảy)TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 500300 ÷ 500< 300
c) Nhà máy sản xuất NPK hỗn hợp, phân vi sinhTSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)≥ 300< 300
d) Nhà máy sản xuất hóa chất bảo vệ thực vậtTSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 1510 ÷ 15< 10
1.2.6.2. Công trình sản xuất sản phẩm hóa chất cơ bản, hóa dầu, hóa dược, hóa mỹ phẩm và hóa chất khác
a) Nhà máy sản xuất Amoniac, axit, xút, clo các loạiTSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 200100 ÷ 20040 ÷ < 100< 40
b) Nhà máy sản xuất sô đaTSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 300200 ÷ 300< 200
c) Nhà máy sản xuất các muối vô cơ, oxit vô cơTSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)≥ 20< 20
d) Nhà máy sản xuất các loại hóa chất vô cơ tinh và tinh khiếtTSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 2010 ÷ 20< 10
đ) Nhà máy sản xuất sản phẩm hóa dầu (PP, PE, PVC, PS, PET, SV, sợi, DOP, Polystyren, LAB, cao su tổng hợp và các sản phẩm khác)

TSL (nghìn tấn sản

TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 500200 ÷ 500< 200
e) Nhà máy sản xuất sản phẩm hóa dượcTầm quan trọng Cấp I với mọi quy mô
g) Nhà máy sản xuất hóa mỹ phẩmTSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 5≤ 5
h) Nhà máy sản xuất hóa chất nguy hiểm, độc hạiTầm quan trọngCấp I với mọi quy mô
1.2.6.3. Công trình sản xuất sản phẩm nguồn điện hóa học
a) Nhà máy sản xuất pinTSL (triệu viên/năm)> 15015 ÷ 150< 15
b) Nhà máy sản xuất ắc quyTSL (nghìn kWh/năm)> 450150 ÷ 450< 150
c) Nhà máy sản xuất que hànTSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)≥ 3< 3
1.2.6.4. Nhà máy sản xuất khí công nghiệpTSL (nghìn m3 khí/h)≥ 8,5< 8,5

1.2.6.5. Công trình sản xuất sản phẩm cao su:
a) Nhà máy sản xuất săm lốp ô tô, máy kéoTSL (triệu chiếc/năm)> 10,5 ÷ 1< 0,5
b) Nhà máy sản xuất săm lốp xe mô tô, xe đạpTSL (triệu chiếc/năm)> 51 ÷ 5< 1
c) Nhà máy sản xuất băng tảiTSL (nghìn m2 sản phẩm/năm)> 500200 ÷500< 200
d) Nhà máy sản xuất cao su kỹ thuậtTSL (triệu sản phẩm/năm)> 1,50,5 ÷ 1,5< 0,5
1.2.6.6. Nhà máy sản xuất sản phẩm tẩy rửa (kem giặt, bột giặt, nước gội đầu, nước cọ rửa, xà phòng …)TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 155 ÷ 15< 5
1.2.6.7. Nhà máy sản xuất sản phẩm sơn, mực in các loạiTSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 205 ÷ 20< 5
1.2.6.8. Nhà máy sản xuất nguyên liệu nhựa alkyd, acrylicTSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 205 ÷ 20< 5
1.2.6.9. Nhà máy sản xuất sản phẩm nguyên liệu mỏ hóa chất (tuyển quặng Apatit)TSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 600350 ÷ 600< 350
1.2.6.10. Công trình sản xuất, chứa vật liệu nổ, tiền chất thuốc nổ
a) Công trình sản xuất vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổTầm quan trọngCấp đặc biệt với mọi quy mô
b) Kho chứa vật liệu nổ công nghiệp
Kho hầm lò, kho ngầmTầm quan trọngCấp I với mọi quy mô
Kho cố định nổi và nửa ngầmSức chứa (tấn)> 10≤ 10
Kho lưu độngTầm quan trọngCấp II với mọi quy mô
c) Kho chứa tiền chất thuốc nổ
Kho hầm lò, kho ngầmTầm quan trọngCấp I với mọi quy mô
Kho cố định nổi và nửa ngầmSức chứa (tấn)> 50≤ 50
Kho lưu độngTầm quan trọngCấp II với mọi quy mô

1.2.7

Công nghiệp nhẹ

1.2.7.1. Công nghiệp thực phẩm
a) Nhà máy sữaTSL (triệu lít/năm)> 10030 ÷ 100< 30
b) Nhà máy sản xuất bánh kẹo, mì ăn liềnTSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 255 ÷ 25< 5
c) Nhà máy sản xuất dầu ăn, hương liệuTSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 15050 ÷ 150< 50
d) Nhà máy sản xuất rượu, bia, nước giải khátTSL (triệu lít/năm)> 10025 ÷ 100< 25
1.2.7.2. Công nghiệp tiêu dùng
a) Nhà máy xơ sợiTSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 7530 ÷ 75< 30
b) Nhà máy dệtTSL (triệu m2 sản phẩm/năm)> 255 ÷ 25< 5
c) Nhà máy in, nhuộm (ngành dệt, may)TSL (triệu m2 sản phẩm/năm)> 3510 ÷ 35< 10
d) Nhà máy sản xuất các sản phẩm mayTSL (triệu sản phẩm/năm)> 102 ÷ 10< 2
đ) Nhà máy thuộc da và sản xuất các sản phẩm từ daTSL (triệu sản phẩm/năm)> 121 ÷ 12< 1
e) Nhà máy sản xuất các sản phẩm nhựaTSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 152 ÷ 15< 2
g) Nhà máy sản xuất đồ sành sứ, thủy tinhTSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 253 ÷ 25< 3
h) Nhà máy bột giấy và giấyTSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 10060 ÷ 100< 60
i) Nhà máy sản xuất thuốc láTSL (triệu bao thuốc lá/năm)> 20050 ÷ 200< 50
k) Nhà máy lắp ráp điện tử (tivi, máy tính và sản phẩm tương đương), điện lạnh (Điều hòa, tủ lạnh và sản phẩm tương đương)TSL (nghìn sản phẩm/năm)> 300100 ÷ 300< 100
m) Nhà máy chế tạo linh kiện, phụ tùng thông tin và điện tử (mạch in điện tử, IC và sản phẩm tương đương)TSL (triệu sản phẩm/năm)> 400300 ÷ 400< 300
n) Nhà máy in tiềnTầm quan trọngCấp đặc biệt với mọi quy mô

1.2.7.3. Công nghiệp chế biến nông, thủy và hải sản
a) Nhà máy chế biến thủy, hải sảnTSL (tấn nguyên liệu/ngày)> 300100 ÷ 300< 100
b) Nhà máy chế biến đồ hộpTSL (tấn nguyên liệu/ngày)≥ 100< 100
c) Nhà máy xay xát, lau bóng gạoTSL (nghìn tấn sản phẩm/năm)> 200100 ÷ 2001 ÷ <100< 1

Ghi chú:

– TCS: Tổng công suất

– TSL: Tổng sản lượng

Trên đây chúng tôi đã giải đáp câu hỏi công trình công nghiệp là gì và cách quy định phân cấp công trình công nghiệp. Cảm ơn các bạn đã quan tâm theo dõi bài viết!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *